Trong bối cảnh giao lưu văn hóa và ẩm thực Nhật Bản ngày càng phổ biến tại Việt Nam, việc nắm vững các từ vựng chuyên dụng trong nhà hàng Nhật trở thành một kỹ năng thiết thực đối với người học tiếng Nhật cũng như những ai làm việc trong lĩnh vực dịch vụ. Khác với giao tiếp thông thường, ngôn ngữ sử dụng trong nhà hàng Nhật Bản mang tính chuẩn mực cao, chịu ảnh hưởng rõ rệt của văn hóa lịch sự và hệ thống kính ngữ đặc trưng. Bài viết này nhằm giới thiệu một số từ vựng cơ bản và thông dụng thường gặp trong môi trường nhà hàng Nhật Bản, qua đó giúp người học không chỉ hiểu đúng nghĩa từ mà còn vận dụng phù hợp trong từng ngữ cảnh giao tiếp cụ thể.

1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー (Mineraru wo – ta): Nước khoáng
2. ビ ー ル (Biiru): Bia
3. ジ ュー ス (Jūsu): Nước ép trái cây
4. マンゴジ ュー ス (Mango Jūsu): Nước ép xoài
5. トマトジ ュー ス (TomatoJūsu): Nước ép cà chua
6. 生ビ ー ル (Nama biiru): Bia tươi
7. 瓶ビ ー ル (Bin biiru): Bia chai
8. ワ イ ン (Wain): Rượu vang
9. あ か ぶ ど う し ゅ (aka budōshu): Rượu vang nho
10. 赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒) (aka wain): Rượu vang đỏ
11. さ け (Sake): Rượu Sake
12. 前 菜 ぜ ん さ い (Zensai): Khai vị
13.デ ザ ー ト (Dezāto): Tráng miệng
14. ス ー プ (SUPU): Canh
15. サ ラ ダ (Sarada): Salad
16. ソ ー ス (Sōsu): Nước xốt
17. 野菜 や さ い (Yasai): Rau
18. じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も (Jyagaimo): Khoai tây
19. お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス (Okome / Gohan / Raisu): Cơm (thường dùng ラ イ ス Raisu)
20. 肉 に く (Niku): Thịt
21. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば (Ramen / Udon / Soba): Mì sợi
22. 豚 肉 ぶ た に く (Buta-niku): Thịt heo
23. 鶏 肉 と り に く (Tori-niku): Thịt Gà
24. 牛 肉 ぎ ゅ う に く (Gyu-niku): Thịt bò
25. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) (Shiro wain (shiro budōshu)): Rượu trắng