star twitter facebook envelope linkedin youtube alert-red alert home left-quote chevron hamburger minus plus search triangle x

Một số thành ngữ tiếng Nhật và phương án dịch sang tiếng Việt ( phần 1)


Một số thành ngữ tiếng Nhật và phương án dịch sang tiếng Việt

1. 一期一会 (Nhất kỳ nhất hội) :"Mỗi cuộc gặp gỡ chỉ có một lần trong đời". Khuyên bạn hãy trân trọng từng khoảnh khắc và con người ta gặp trong hiện tại.

2. 七転び八起き (Thất điên bát đảo) :"Ngã bảy lần, đứng dậy tám lần". Bài học về sự kiên cường, không bao giờ bỏ cuộc trước thất bại.

3.十人十色 ( Thập nhân thập sắc): "Mười người, mười màu". Nghĩa là mỗi người có một cá tính, sở thích và quan điểm riêng.

4.猿も木から落ちる (Viên mộc lạc): "Khỉ cũng có lúc ngã khỏi cây". Nhắc nhở rằng người tài giỏi đến đâu cũng có lúc mắc sai lầm.

5. 羊頭狗肉(ようとうくにく)(Dương đầu cẩu nhục): Treo đầu dê, bán thịt chó, nghĩa là giới thiệu, nói một kiểu nhưng lại làm kiểu khác.

6. 会者定離(えしゃじょうり)(Hội giả định li): Bữa tiệc nào rồi cũng sẽ tàn, cuộc vui nào rồi cũng sẽ kết thúc.

7. 美人薄命(びじんはくめい)(Mỹ nhân bạc mệnh): Hồng nhan bạc mệnh, thân phận người đàn bà đẹp thường gặp nhiều gian truân, vất vả.

8. 猿(さる)も木(き)から落(お)ちる: Thậm chí khỉ cũng rơi từ trên cây xuống, con người không ai hoàn hảo, ai cũng có thể có lúc mắc sai lầm

9. 虎穴(こけつ)に入(はい)らずんば虎子(こじ)を得(え)ず: Không vào hang cọp, sao bắt được cọp, phải có gan mạo hiểm mới làm được việc khó.

10. 蛙(かえる)の子(こ)は蛙(かえる): Cha nào con nấy.

11. 覆水盆(ふくすいぼん)に返(かえ)らず: Bát nước đổ đi không lấy lại được, việc đã làm rồi không thể lấy lại như cũ được nữa.

12. 知(し)らぬが仏(ふつ): Điếc không sợ súng

13. 猫(ねこ)に小判(こばん): Đàn gẩu tai trâu, nói hay làm việc vì đó mà lãng phí, không có ý nghĩa.

14. 井(せい)の中(なか)の蛙大海(かえるたいかい)を知(し)らず: Ếch ngồi đáy giếng. nhận xét, đánh giá một người, một việc từ kiến thức nông cạn và suy nghĩ hạn hẹp.

15. 悪因悪果(あくいんあっか)(Ác nhân ác quả): Ác giả ác báo, gieo nhân nào, gặp quả ấy